FlashcardsLuna

Hải sản & món đặc biệt.

Hải sản & món đặc biệt.

Hải sản & món đặc biệt. Trình độ trung cấp.

32
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Món đặc biệt
Độ khó:B1–B2
a lobster/ə ˈlɑːbstər/
The lobster is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tôm hùm
Tôm hùm ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a crab/ə kræb/
The crab is in the bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cua
Cua ở trong bát.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mussels/ˈmʌsəlz/
The mussels are in a small pot.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
vẹm
Vẹm ở trong nồi nhỏ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
clams/klæmz/
The clams are on the tray.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nghêu
Nghêu ở trên khay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
oysters/ˈɔɪstərz/
The oysters are on ice.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hàu
Hàu ở trên đá.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
squid/skwɪd/
The squid is on the grill.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mực
Mực ở trên vỉ nướng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
octopus/ˈɑːktəpəs/
The octopus is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bạch tuộc
Bạch tuộc ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
scallops/ˈskɑːləps/
The scallops are in the pan.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sò điệp
Sò điệp ở trong chảo.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
prawns/prɔːnz/
The prawns are in the bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tôm sú
Tôm sú ở trong bát.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
anchovies/ˈæntʃoʊviz/
The anchovies are on the pizza.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cá cơm
Cá cơm ở trên pizza.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sardines/sɑːrˈdiːnz/
The sardines are in the tin.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cá mòi
Cá mòi ở trong lon.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mackerel/ˈmækərəl/
The mackerel is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cá thu
Cá thu ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Hải sản & món đặc biệt.

Hải sản & món đặc biệt. Trình độ trung cấp.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Món đặc biệtĐộ khó: Trung cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
a lobster/ə ˈlɑːbstər/
The lobster is on the plate.
Mặt trước
a crab/ə kræb/
The crab is in the bowl.
Mặt trước
mussels/ˈmʌsəlz/
The mussels are in a small pot.
Mặt trước
clams/klæmz/
The clams are on the tray.
Mặt trước
oysters/ˈɔɪstərz/
The oysters are on ice.
Mặt trước
squid/skwɪd/
The squid is on the grill.
Hải sản & món đặc biệt. | FlashcardsLuna