an airport terminalThe airport terminal opens before dawn.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngnhà ga sân bayNhà ga sân bay mở cửa trước bình minh.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a check-in counterThe check-in counter serves early passengers.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngquầy làm thủ tụcQuầy làm thủ tục phục vụ những hành khách đến sớm.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a self-service check-in kioskThe self-service check-in kiosk prints my boarding pass.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngquầy tự làm thủ tụcQuầy tự làm thủ tục in thẻ lên máy bay của tôi.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a departure boardThe departure board shows our gate.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbảng thông tin chuyến bay điBảng thông tin chuyến bay đi hiển thị cửa khởi hành cho chuyến bay của chúng tôi.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an arrivals boardThe arrivals board shows the landing time.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbảng thông tin chuyến bay đếnBảng thông tin chuyến bay đến hiển thị giờ hạ cánh.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a boarding passMy boarding pass is on my phone.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngthẻ lên máy bayThẻ lên máy bay của tôi được lưu trên điện thoại.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a boarding gateThe boarding gate opens at noon.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngcửa khởi hànhCửa khởi hành mở cửa vào giữa trưa.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a security checkpointPassengers enter the security checkpoint slowly.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđiểm kiểm tra an ninhHành khách từ từ đi vào điểm kiểm tra an ninh.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a security laneThe security lane is near the security checkpoint.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglàn kiểm tra an ninhLàn kiểm tra an ninh ở gần điểm kiểm tra an ninh.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a security trayThe security tray holds a phone.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhay kiểm tra an ninhKhay kiểm tra an ninh đựng một chiếc điện thoại.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a liquids bagLiquids stay inside the clear bag.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngtúi trong suốt đựng chất lỏngChất lỏng nằm bên trong túi trong suốt đựng chất lỏng.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
passport controlPassport control checks my travel document.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhu vực kiểm tra hộ chiếuTại khu vực kiểm tra hộ chiếu, giấy tờ đi lại của tôi được kiểm tra.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướcan airport terminalThe airport terminal opens before dawn.Mặt saunhà ga sân bayNhà ga sân bay mở cửa trước bình minh.
Mặt trướca check-in counterThe check-in counter serves early passengers.Mặt sauquầy làm thủ tụcQuầy làm thủ tục phục vụ những hành khách đến sớm.
Mặt trướca self-service check-in kioskThe self-service check-in kiosk prints my boarding pass.Mặt sauquầy tự làm thủ tụcQuầy tự làm thủ tục in thẻ lên máy bay của tôi.
Mặt trướca departure boardThe departure board shows our gate.Mặt saubảng thông tin chuyến bay điBảng thông tin chuyến bay đi hiển thị cửa khởi hành cho chuyến bay của chúng tôi.
Mặt trướcan arrivals boardThe arrivals board shows the landing time.Mặt saubảng thông tin chuyến bay đếnBảng thông tin chuyến bay đến hiển thị giờ hạ cánh.
Mặt trướca boarding passMy boarding pass is on my phone.Mặt sauthẻ lên máy bayThẻ lên máy bay của tôi được lưu trên điện thoại.