FlashcardsLuna

Động vật cơ bản.

Động vật cơ bản.

Nhận biết động vật quen thuộc. Trình độ sơ trung cấp.

28+51
Học phần:Thiên nhiên & thời tiết
Danh mục:Động vật quen thuộc
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
an animal
The animal moves slowly.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con động vật
Con động vật di chuyển chậm.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cat
A cat sits by the window.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con mèo
Con mèo ngồi bên cửa sổ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dog
The dog runs across the field.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con chó
Con chó chạy qua cánh đồng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bird
A bird lands on the fence.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con chim
Con chim đậu trên hàng rào.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a horse
The horse stands near the gate.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con ngựa
Con ngựa đứng gần cổng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cow
The cow stands in the field.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con bò
Con bò đứng trong cánh đồng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pig
The pig walks near the barn.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con lợn
Con lợn đi gần chuồng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a sheep
A sheep stands near the fence.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con cừu
Con cừu đứng gần hàng rào.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a goat
The goat stands on the hill.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con dê
Con dê đứng trên đồi.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a parrot
The parrot sits on its perch.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con vẹt
Con vẹt đậu trên cành đậu.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a donkey
The donkey stands near the gate.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con lừa
Con lừa đứng gần cổng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a rabbit
The rabbit sits in the grass.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con thỏ
Con thỏ ngồi trong cỏ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Động vật cơ bản.

Nhận biết động vật quen thuộc. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Thiên nhiên & thời tiếtDanh mục: Động vật quen thuộcTừ vựng: 28
Mặt trước
an animal
The animal moves slowly.
Mặt trước
a cat
A cat sits by the window.
Mặt trước
a dog
The dog runs across the field.
Mặt trước
a bird
A bird lands on the fence.
Mặt trước
a horse
The horse stands near the gate.
Mặt trước
a cow
The cow stands in the field.