Từ vựng thuê căn hộ. Trình độ sơ trung cấp.
26
+51 Học phần:Nhà
Danh mục:Tòa căn hộ
Độ khó:Không có
Từ vựng thuê căn hộ. Trình độ sơ trung cấp.
Học phần: NhàDanh mục: Tòa căn hộTừ vựng: 26
The rental apartment is available now.
Căn hộ cho thuê hiện đang còn trống.
The landlord opens the apartment door.
The tenant carries boxes upstairs.
Người thuê nhà mang các thùng lên lầu.
The monthly rent is on the listing.
Tiền thuê hằng tháng có trên tin đăng.
The monthly rent is clearly listed.
Tiền thuê hằng tháng được ghi rõ.
The security deposit is in the agreement.
Tiền đặt cọc có trong thỏa thuận.