FlashcardsLuna

Kiến thức ngân hàng.

Kiến thức ngân hàng. Trình độ sơ cấp.

28+51
Học phần:Tiền và ngân hàng
Danh mục:Kiến thức ngân hàng
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a bank
The bank opens at nine.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ngân hàng
Ngân hàng mở cửa lúc chín giờ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bank branch
The bank branch is nearby.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chi nhánh ngân hàng
Chi nhánh ngân hàng ở gần đây.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bank account
The bank account has no monthly fee.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tài khoản ngân hàng
Tài khoản ngân hàng không có phí hằng tháng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a savings account
The savings account earns interest.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tài khoản tiết kiệm
Tài khoản tiết kiệm có lãi.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an ATM
The ATM is outside the bank.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động ở cạnh ngân hàng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cash withdrawal
The cash withdrawal appears here.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
rút tiền mặt
Việc rút tiền mặt xuất hiện trên sao kê.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to withdraw cash
I withdraw cash at the ATM.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
rút tiền mặt
Tôi rút tiền mặt ở máy rút tiền tự động.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cash deposit
The cash deposit is complete.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nộp tiền mặt
Việc nộp tiền mặt đã được ghi nhận.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to deposit money
They deposit money at the bank.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nộp tiền
Họ nộp tiền ở ngân hàng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an account balance
The account balance is hidden.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
số dư tài khoản
Số dư tài khoản hiện trên màn hình.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bank statement
The bank statement is ready.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sao kê ngân hàng
Sao kê ngân hàng đã sẵn sàng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a transaction
The transaction is on the statement.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
giao dịch
Giao dịch xuất hiện trên sao kê.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Kiến thức ngân hàng.

Kiến thức ngân hàng. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Tiền và ngân hàngDanh mục: Kiến thức ngân hàngTừ vựng: 28
Mặt trước
a bank
The bank opens at nine.
Mặt trước
a bank branch
The bank branch is nearby.
Mặt trước
a bank account
The bank account has no monthly fee.
Mặt trước
a savings account
The savings account earns interest.
Mặt trước
an ATM
The ATM is outside the bank.
Mặt trước
a cash withdrawal
The cash withdrawal appears here.
Kiến thức ngân hàng. | FlashcardsLuna