FlashcardsLuna

Từ vựng quán bar.

Từ vựng quán bar.

Từ vựng quán bar. Trình độ sơ trung cấp.

32+51
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Đồ uống
Độ khó:A2–B1
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a bar
The bar is near the hotel.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quán bar
Quán bar nằm gần khách sạn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pub
The pub is near the station.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quán rượu
Quán rượu nằm gần nhà ga.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a wine bar
The wine bar is on this street.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quán rượu vang
Quán rượu vang nằm trên phố này.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cocktail bar
The cocktail bar is upstairs.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quán cocktail
Quán cocktail ở trên lầu.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a beer garden
The beer garden is outside.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
vườn bia
Vườn bia ở bên ngoài.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bartender
The bartender is behind the counter.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
người pha chế
Người pha chế ở phía sau quầy.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bar counter
The bar counter is clean.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quầy bar
Quầy bar sạch sẽ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bar stool
The bar stool is beside the counter.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế bar
Ghế bar nằm cạnh quầy.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bar menu
The bar menu is on the counter.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thực đơn bar
Thực đơn bar nằm trên quầy.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a drink menu
The drink menu is on the table.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thực đơn đồ uống
Thực đơn đồ uống nằm trên bàn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cocktail menu
The cocktail menu is on the bar.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thực đơn cocktail
Thực đơn cocktail nằm trên quầy bar.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a wine list
The wine list is on the table.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
danh sách rượu vang
Danh sách rượu vang nằm trên bàn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Từ vựng quán bar.

Từ vựng quán bar. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Đồ uốngĐộ khó: Trung cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
a bar
The bar is near the hotel.
Mặt trước
a pub
The pub is near the station.
Mặt trước
a wine bar
The wine bar is on this street.
Mặt trước
a cocktail bar
The cocktail bar is upstairs.
Mặt trước
a beer garden
The beer garden is outside.
Mặt trước
a bartender
The bartender is behind the counter.
Từ vựng quán bar. | FlashcardsLuna