Từ vựng quán bar. Trình độ sơ trung cấp.
32
+51 Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Đồ uống
Độ khó:A2–B1
Từ vựng quán bar. Trình độ sơ trung cấp.
Học phần: Đồ ănDanh mục: Đồ uốngĐộ khó: Trung cấpTừ vựng: 32
The bar is near the hotel.
Quán bar nằm gần khách sạn.
The pub is near the station.
Quán rượu nằm gần nhà ga.
The wine bar is on this street.
Quán rượu vang nằm trên phố này.
The cocktail bar is upstairs.
Quán cocktail ở trên lầu.
The beer garden is outside.
The bartender is behind the counter.
Người pha chế ở phía sau quầy.