to beBe calm in class.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglàHãy bình tĩnh trong lớp.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to haveHave a key ready.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngcóHãy chuẩn bị sẵn một chiếc chìa khóa.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to doI do the task.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglàmTôi làm nhiệm vụ đó.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to goWe go home now.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđiChúng tôi về nhà bây giờ.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to comeHe comes to the door.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđếnAnh ấy đến cửa.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to getShe gets a cup.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngnhậnCô ấy nhận một cái cốc.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to makeI make a note.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglàmTôi ghi một ghi chú.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to takeHe takes the book.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglấyAnh ấy lấy quyển sách.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to giveShe gives me a pen.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđưaCô ấy đưa cho tôi một cây bút.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to putI put the cup on the table.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđặtTôi đặt cái cốc lên bàn.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to useThe guide uses the map.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngdùngNgười hướng dẫn dùng bản đồ.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to needI need a chair.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngcầnTôi cần một cái ghế.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động