a chargerThe charger is beside the phone.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột bộ sạcBộ sạc hiện đang ở bên cạnh điện thoại.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging cableThe charging cable is on the desk.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cáp sạcCáp sạc hiện đang ở trên bàn làm việc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a USB-C cableThe USB-C cable is beside the charger.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cáp Type-CCáp Type-C hiện đang ở bên cạnh bộ sạc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a power adapterThe power adapter is next to the laptop.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột bộ đổi nguồnBộ đổi nguồn hiện đang ở cạnh máy tính xách tay.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a travel adapterThe travel adapter is in the bag.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột đầu chuyển đổi du lịchĐầu chuyển đổi du lịch hiện đang ở trong túi.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a power bankThe power bank is in her bag.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột pin dự phòngPin dự phòng hiện đang ở trong túi của cô ấy.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a batteryThe battery is in the drawer.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột viên pinPin hiện đang ở trong ngăn kéo.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a rechargeable batteryThe rechargeable battery is on the table.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột viên pin sạcPin sạc hiện đang ở trên bàn.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a battery packThe battery pack is in the camera bag.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột bộ pinBộ pin hiện đang ở trong túi máy ảnh.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a wireless chargerThe wireless charger is on the nightstand.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột bộ sạc không dâyBộ sạc không dây hiện đang ở trên bàn đầu giường.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging padThe charging pad is beside the lamp.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột đế sạcĐế sạc hiện đang ở bên cạnh đèn.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging dockThe charging dock is on the shelf.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột đế sạc có giá đỡĐế sạc có giá đỡ hiện đang ở trên kệ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướca chargerThe charger is beside the phone.Mặt saumột bộ sạcBộ sạc hiện đang ở bên cạnh điện thoại.
Mặt trướca charging cableThe charging cable is on the desk.Mặt saumột cáp sạcCáp sạc hiện đang ở trên bàn làm việc.
Mặt trướca USB-C cableThe USB-C cable is beside the charger.Mặt saumột cáp Type-CCáp Type-C hiện đang ở bên cạnh bộ sạc.
Mặt trướca power adapterThe power adapter is next to the laptop.Mặt saumột bộ đổi nguồnBộ đổi nguồn hiện đang ở cạnh máy tính xách tay.
Mặt trướca travel adapterThe travel adapter is in the bag.Mặt saumột đầu chuyển đổi du lịchĐầu chuyển đổi du lịch hiện đang ở trong túi.
Mặt trướca power bankThe power bank is in her bag.Mặt saumột pin dự phòngPin dự phòng hiện đang ở trong túi của cô ấy.