FlashcardsLuna

Sạc và phụ kiện.

Sạc và phụ kiện.

Nhận biết sạc và phụ kiện. Trình độ sơ trung cấp.

35+51
Học phần:Công nghệ & Internet
Danh mục:Phụ kiện thiết bị
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a charger
The charger is beside the phone.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một bộ sạc
Bộ sạc hiện đang ở bên cạnh điện thoại.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging cable
The charging cable is on the desk.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một cáp sạc
Cáp sạc hiện đang ở trên bàn làm việc.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a USB-C cable
The USB-C cable is beside the charger.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một cáp Type-C
Cáp Type-C hiện đang ở bên cạnh bộ sạc.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a power adapter
The power adapter is next to the laptop.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một bộ đổi nguồn
Bộ đổi nguồn hiện đang ở cạnh máy tính xách tay.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a travel adapter
The travel adapter is in the bag.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một đầu chuyển đổi du lịch
Đầu chuyển đổi du lịch hiện đang ở trong túi.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a power bank
The power bank is in her bag.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một pin dự phòng
Pin dự phòng hiện đang ở trong túi của cô ấy.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a battery
The battery is in the drawer.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một viên pin
Pin hiện đang ở trong ngăn kéo.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a rechargeable battery
The rechargeable battery is on the table.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một viên pin sạc
Pin sạc hiện đang ở trên bàn.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a battery pack
The battery pack is in the camera bag.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một bộ pin
Bộ pin hiện đang ở trong túi máy ảnh.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a wireless charger
The wireless charger is on the nightstand.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một bộ sạc không dây
Bộ sạc không dây hiện đang ở trên bàn đầu giường.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging pad
The charging pad is beside the lamp.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một đế sạc
Đế sạc hiện đang ở bên cạnh đèn.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a charging dock
The charging dock is on the shelf.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một đế sạc có giá đỡ
Đế sạc có giá đỡ hiện đang ở trên kệ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Sạc và phụ kiện.

Nhận biết sạc và phụ kiện. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Công nghệ & InternetDanh mục: Phụ kiện thiết bịTừ vựng: 35
Mặt trước
a charger
The charger is beside the phone.
Mặt trước
a charging cable
The charging cable is on the desk.
Mặt trước
a USB-C cable
The USB-C cable is beside the charger.
Mặt trước
a power adapter
The power adapter is next to the laptop.
Mặt trước
a travel adapter
The travel adapter is in the bag.
Mặt trước
a power bank
The power bank is in her bag.