Phòng ăn.

Phòng ăn.

Đồ bàn ăn. Trình độ cơ bản.

40+51
Học phần:Nhà
Danh mục:Phòng ăn
Độ khó:Basic
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a dining room
The dining room is clean.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
phòng ăn
Phòng ăn sạch sẽ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dining table
The dining table is clean.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn ăn
Bàn ăn sạch sẽ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dining chair
The dining chair is by the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế ăn
Ghế ăn ở cạnh bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dining bench
The dining bench is beside the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế băng ăn
Ghế băng ăn ở bên cạnh bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dining set
The dining set is in the room.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bộ bàn ăn
Bộ bàn ăn ở trong phòng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a sideboard
The sideboard is against the wall.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ phụ phòng ăn
Tủ phụ phòng ăn kê sát tường.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a buffet cabinet
The buffet cabinet is near the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ bày món
Tủ bày món ở gần bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a china cabinet
The china cabinet is in the dining room.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ bát đĩa
Tủ bát đĩa ở trong phòng ăn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bar cart
The bar cart is beside the wall.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
xe đẩy bar
Xe đẩy bar ở cạnh tường.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a serving cart
The serving cart is by the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
xe đẩy phục vụ
Xe đẩy phục vụ ở cạnh bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a high chair
The high chair is near the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế ăn trẻ em
Ghế ăn trẻ em ở gần bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a booster seat
The booster seat is on the chair.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế nâng
Ghế nâng ở trên ghế.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Phòng ăn.

Đồ bàn ăn. Trình độ cơ bản.

Học phần: NhàDanh mục: Phòng ănĐộ khó: Cơ bảnTừ vựng: 40
Mặt trước
a dining room
The dining room is clean.
Mặt trước
a dining table
The dining table is clean.
Mặt trước
a dining chair
The dining chair is by the table.
Mặt trước
a dining bench
The dining bench is beside the table.
Mặt trước
a dining set
The dining set is in the room.
Mặt trước
a sideboard
The sideboard is against the wall.
Phòng ăn. | FlashcardsLuna