FlashcardsLuna

Từ vựng khám bác sĩ.

Từ vựng khám bác sĩ.

Từ vựng khám bác sĩ. Trình độ sơ trung cấp.

25+51
Học phần:Sức khỏe
Danh mục:Sức khỏe
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
an appointment
The appointment is on Tuesday.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lịch hẹn khám
Lịch hẹn khám vào thứ Ba.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an appointment confirmation
The appointment confirmation is in the folder.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
xác nhận lịch hẹn
Xác nhận lịch hẹn ở trong hồ sơ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an appointment time
The appointment time is ten o'clock.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
giờ hẹn khám
Giờ hẹn khám là mười giờ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to cancel an appointment
She cancels the appointment online.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hủy lịch hẹn
Cô ấy hủy lịch hẹn trực tuyến.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to reschedule an appointment
They reschedule the appointment for Friday.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đổi lịch hẹn
Họ đổi lịch hẹn sang thứ Sáu.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a follow-up appointment
The follow-up appointment is next month.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lịch hẹn tái khám
Lịch hẹn tái khám vào tháng sau.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a clinic
The clinic opens at eight.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
phòng khám
Phòng khám mở cửa lúc tám giờ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an examination room
The examination room is next to reception.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
phòng khám bệnh
Phòng khám bệnh ở cạnh quầy tiếp nhận.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a specialist
The referral is for a specialist.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bác sĩ chuyên khoa
Bác sĩ chuyên khoa nhận giấy giới thiệu.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a consultation
The consultation starts at noon.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
buổi tư vấn
Buổi tư vấn bắt đầu vào buổi trưa.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an examination
The examination takes fifteen minutes.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khám bệnh
Khám bệnh kéo dài mười lăm phút.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to examine
The clinician examines the patient.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khám
Bác sĩ khám cho bệnh nhân.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Từ vựng khám bác sĩ.

Từ vựng khám bác sĩ. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Sức khỏeDanh mục: Sức khỏeTừ vựng: 25
Mặt trước
an appointment
The appointment is on Tuesday.
Mặt trước
an appointment confirmation
The appointment confirmation is in the folder.
Mặt trước
an appointment time
The appointment time is ten o'clock.
Mặt trước
to cancel an appointment
She cancels the appointment online.
Mặt trước
to reschedule an appointment
They reschedule the appointment for Friday.
Mặt trước
a follow-up appointment
The follow-up appointment is next month.