an appointmentThe appointment is on Tuesday.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglịch hẹn khámLịch hẹn khám vào thứ Ba.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an appointment confirmationThe appointment confirmation is in the folder.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngxác nhận lịch hẹnXác nhận lịch hẹn ở trong hồ sơ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an appointment timeThe appointment time is ten o'clock.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnggiờ hẹn khámGiờ hẹn khám là mười giờ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to cancel an appointmentShe cancels the appointment online.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnghủy lịch hẹnCô ấy hủy lịch hẹn trực tuyến.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to reschedule an appointmentThey reschedule the appointment for Friday.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđổi lịch hẹnHọ đổi lịch hẹn sang thứ Sáu.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a follow-up appointmentThe follow-up appointment is next month.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnglịch hẹn tái khámLịch hẹn tái khám vào tháng sau.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a clinicThe clinic opens at eight.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng khámPhòng khám mở cửa lúc tám giờ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an examination roomThe examination room is next to reception.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng khám bệnhPhòng khám bệnh ở cạnh quầy tiếp nhận.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a specialistThe referral is for a specialist.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbác sĩ chuyên khoaBác sĩ chuyên khoa nhận giấy giới thiệu.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a consultationThe consultation starts at noon.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbuổi tư vấnBuổi tư vấn bắt đầu vào buổi trưa.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an examinationThe examination takes fifteen minutes.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhám bệnhKhám bệnh kéo dài mười lăm phút.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to examineThe clinician examines the patient.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhámBác sĩ khám cho bệnh nhân.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướcan appointment confirmationThe appointment confirmation is in the folder.Mặt sauxác nhận lịch hẹnXác nhận lịch hẹn ở trong hồ sơ.
Mặt trướcan appointment timeThe appointment time is ten o'clock.Mặt saugiờ hẹn khámGiờ hẹn khám là mười giờ.
Mặt trướcto cancel an appointmentShe cancels the appointment online.Mặt sauhủy lịch hẹnCô ấy hủy lịch hẹn trực tuyến.
Mặt trướcto reschedule an appointmentThey reschedule the appointment for Friday.Mặt sauđổi lịch hẹnHọ đổi lịch hẹn sang thứ Sáu.
Mặt trướca follow-up appointmentThe follow-up appointment is next month.Mặt saulịch hẹn tái khámLịch hẹn tái khám vào tháng sau.