FlashcardsLuna

Lối vào.

Lối vào.

Lối vào và áo khoác. Trình độ cơ bản.

35+51
Học phần:Nhà
Danh mục:Lối vào
Độ khó:Basic
Chọn ngôn ngữ mặt sau
an entryway
The entryway is clean.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lối vào
Lối vào sạch sẽ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a hallway
The hallway is bright.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hành lang
Hành lang sáng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a front door
The front door is closed.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cửa trước
Cửa trước đóng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a doormat
The doormat is by the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thảm chùi chân
Thảm chùi chân ở cạnh cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a doorbell
The doorbell is beside the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chuông cửa
Chuông cửa ở cạnh cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a key
The key is on the hook.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chìa khóa
Chìa khóa ở trên móc.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a keychain
The keychain is on the shelf.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
móc khóa
Móc khóa ở trên kệ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a coat rack
The coat rack is by the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
giá treo áo khoác
Giá treo áo khoác ở cạnh cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a coat hook
The coat hook is on the wall.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
móc áo khoác
Móc áo khoác ở trên tường.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a coat hanger
The coat hanger is in the closet.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
móc treo áo
Móc treo áo ở trong tủ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a coat closet
The coat closet is near the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ áo khoác
Tủ áo khoác ở gần cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a shoe rack
The shoe rack is by the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
kệ giày
Kệ giày ở cạnh cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Lối vào.

Lối vào và áo khoác. Trình độ cơ bản.

Học phần: NhàDanh mục: Lối vàoĐộ khó: Cơ bảnTừ vựng: 35
Mặt trước
an entryway
The entryway is clean.
Mặt trước
a hallway
The hallway is bright.
Mặt trước
a front door
The front door is closed.
Mặt trước
a doormat
The doormat is by the door.
Mặt trước
a doorbell
The doorbell is beside the door.
Mặt trước
a key
The key is on the hook.
Lối vào. | FlashcardsLuna