FlashcardsLuna

Cơ bản về môi trường.

Cơ bản về môi trường.

Học từ vựng môi trường cơ bản. Trình độ sơ trung cấp.

28+51
Học phần:Thiên nhiên & thời tiết
Danh mục:Môi trường cơ bản
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
the environment
The environment around the lake is clean.
Mặt trước • Chạm để lật
môi trường
Khu vực có môi trường sạch.
Mặt sau • Chạm để lật
pollution
Pollution darkens the air above town.
Mặt trước • Chạm để lật
ô nhiễm
Ô nhiễm làm không khí đục ở khu dân cư.
Mặt sau • Chạm để lật
air pollution
Air pollution covers the city in haze.
Mặt trước • Chạm để lật
ô nhiễm không khí
Ô nhiễm không khí tạo lớp mờ trên khu phố.
Mặt sau • Chạm để lật
water pollution
Water pollution harms the river.
Mặt trước • Chạm để lật
ô nhiễm nước
Ô nhiễm nước làm hại sông.
Mặt sau • Chạm để lật
waste
The shop produces less waste now.
Mặt trước • Chạm để lật
chất thải
Cửa hàng tạo ra ít chất thải hơn.
Mặt sau • Chạm để lật
litter
Litter covers the path beside the park.
Mặt trước • Chạm để lật
rác vứt bừa bãi
Rác vứt bừa bãi phủ lối đi gần công viên.
Mặt sau • Chạm để lật
recycling
Recycling happens at the community centre.
Mặt trước • Chạm để lật
việc tái chế
Việc tái chế diễn ra tại điểm thu gom.
Mặt sau • Chạm để lật
to recycle
We recycle paper and plastic at home.
Mặt trước • Chạm để lật
tái chế
Chúng tôi tái chế giấy và nhựa ở nhà.
Mặt sau • Chạm để lật
to reuse
She reuses the jar for dry food.
Mặt trước • Chạm để lật
dùng lại
Cô ấy dùng lại lọ để đựng đồ nhỏ.
Mặt sau • Chạm để lật
reusable
He carries a reusable bag to the shop.
Mặt trước • Chạm để lật
dùng lại được
Túi dùng lại được có thể dùng nhiều lần.
Mặt sau • Chạm để lật
plastic
The bottle is made of plastic.
Mặt trước • Chạm để lật
nhựa
Chai được làm bằng nhựa.
Mặt sau • Chạm để lật
packaging
The packaging uses less plastic now.
Mặt trước • Chạm để lật
bao bì
Bao bì dùng ít nhựa hơn quanh sản phẩm.
Mặt sau • Chạm để lật
1 / 2

Cơ bản về môi trường.

Học từ vựng môi trường cơ bản. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Thiên nhiên & thời tiếtDanh mục: Môi trường cơ bảnTừ vựng: 28
Mặt trước
the environment
The environment around the lake is clean.
Mặt trước
pollution
Pollution darkens the air above town.
Mặt trước
air pollution
Air pollution covers the city in haze.
Mặt trước
water pollution
Water pollution harms the river.
Mặt trước
waste
The shop produces less waste now.
Mặt trước
litter
Litter covers the path beside the park.