Học từ vựng môi trường cơ bản. Trình độ sơ trung cấp.
28
+51 Học phần:Thiên nhiên & thời tiết
Danh mục:Môi trường cơ bản
Độ khó:Không có
Học từ vựng môi trường cơ bản. Trình độ sơ trung cấp.
Học phần: Thiên nhiên & thời tiếtDanh mục: Môi trường cơ bảnTừ vựng: 28
The environment around the lake is clean.
Khu vực có môi trường sạch.
Pollution darkens the air above town.
Ô nhiễm làm không khí đục ở khu dân cư.
Air pollution covers the city in haze.
Ô nhiễm không khí tạo lớp mờ trên khu phố.
Water pollution harms the river.
Ô nhiễm nước làm hại sông.
The shop produces less waste now.
Cửa hàng tạo ra ít chất thải hơn.
Litter covers the path beside the park.
Rác vứt bừa bãi phủ lối đi gần công viên.