Học từ vựng gia đình và quan hệ. Trình độ sơ trung cấp.
28
+51 Học phần:Con người và quan hệ
Danh mục:Gia đình và bạn bè
Độ khó:Không có
Học từ vựng gia đình và quan hệ. Trình độ sơ trung cấp.
Học phần: Con người và quan hệDanh mục: Gia đình và bạn bèTừ vựng: 28
The family eats dinner together.
Gia đình ăn tối cùng nhau ở nhà.
A parent waits by the school gate.
Một cha hoặc mẹ chờ ở cổng trường.
The mother holds the child's hand.
Người mẹ nắm tay đứa trẻ.
The father reads with his son.
Người cha đọc sách với con trai.
The child plays in the park.
Đứa trẻ chơi trong công viên.