FlashcardsLuna

Gia đình và quan hệ.

Gia đình và quan hệ.

Học từ vựng gia đình và quan hệ. Trình độ sơ trung cấp.

28+51
Học phần:Con người và quan hệ
Danh mục:Gia đình và bạn bè
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a family
The family eats dinner together.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gia đình
Gia đình ăn tối cùng nhau ở nhà.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a parent
A parent waits by the school gate.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cha hoặc mẹ
Một cha hoặc mẹ chờ ở cổng trường.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mother
The mother holds the child's hand.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mẹ
Người mẹ nắm tay đứa trẻ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a father
The father reads with his son.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cha
Người cha đọc sách với con trai.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a child
The child plays in the park.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đứa trẻ
Đứa trẻ chơi trong công viên.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a son
Their son is at home.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con trai
Con trai của họ ở nhà.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a daughter
The daughter calls her mother.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
con gái
Con gái gọi mẹ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a brother
Her brother carries the bag.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
em trai
Em trai của cô ấy mang cái túi.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a sister
His sister has a blue bike.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chị gái
Chị gái của anh ấy có một chiếc xe đạp màu xanh.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a sibling
Each sibling has a chair.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
anh chị em ruột
Mỗi anh chị em ruột có một ghế.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a grandmother
The grandmother brings fruit.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bà
Bà mang trái cây.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a grandfather
The grandfather walks slowly in the park.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ông
Ông đi chậm trong công viên.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Gia đình và quan hệ.

Học từ vựng gia đình và quan hệ. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Con người và quan hệDanh mục: Gia đình và bạn bèTừ vựng: 28
Mặt trước
a family
The family eats dinner together.
Mặt trước
a parent
A parent waits by the school gate.
Mặt trước
a mother
The mother holds the child's hand.
Mặt trước
a father
The father reads with his son.
Mặt trước
a child
The child plays in the park.
Mặt trước
a son
Their son is at home.