FlashcardsLuna

Trái cây.

Trái cây.

Trái cây. Trình độ cơ bản.

28+51
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Trái cây
Độ khó:Basic
Chọn ngôn ngữ mặt sau
an apple
The apple is in the basket.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả táo
Quả táo ở trong giỏ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a banana
The banana is beside the apple.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả chuối
Quả chuối ở cạnh quả táo.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an orange
The orange is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả cam
Quả cam ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
grapes
The grapes are in the bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nho
Nho ở trong bát.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a lemon
The lemon is beside the glass.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả chanh vàng
Quả chanh vàng ở cạnh cái cốc.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a lime
The lime is near the lemon.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả chanh xanh
Quả chanh xanh ở gần quả chanh vàng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mango
The mango is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả xoài
Quả xoài ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pineapple
The pineapple is on the table.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả dứa
Quả dứa ở trên bàn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a strawberry
The strawberry is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả dâu tây
Quả dâu tây ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
watermelon
The watermelon is on the tray.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả dưa hấu
Quả dưa hấu ở trên khay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pear
The pear is in the bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả lê
Quả lê ở trong bát.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a peach
The peach is on the plate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quả đào
Quả đào ở trên đĩa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Trái cây.

Trái cây. Trình độ cơ bản.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Trái câyĐộ khó: Cơ bảnTừ vựng: 28
Mặt trước
an apple
The apple is in the basket.
Mặt trước
a banana
The banana is beside the apple.
Mặt trước
an orange
The orange is on the plate.
Mặt trước
grapes
The grapes are in the bowl.
Mặt trước
a lemon
The lemon is beside the glass.
Mặt trước
a lime
The lime is near the lemon.
Trái cây. | FlashcardsLuna