Đồ nội thất.

Đồ nội thất.

Từ về đồ nội thất. Trình độ cơ bản.

30+51
Học phần:Nhà
Danh mục:Đồ nội thất
Độ khó:Elementary
Chọn ngôn ngữ mặt sau
furniture
The furniture is in the room.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đồ nội thất
Đồ nội thất ở trong phòng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a chair
The chair is by the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế
Ghế ở cạnh bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a table
The table is in the room.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn
Bàn ở trong phòng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a desk
The desk is near the window.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn làm việc
Bàn làm việc ở gần cửa sổ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cabinet
The cabinet is against the wall.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ
Tủ sát tường.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cupboard
The cupboard is closed.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tủ chén
Tủ chén đã đóng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a shelf
The shelf is above the desk.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
kệ
Kệ ở phía trên bàn làm việc.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bench
The bench is by the wall.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
băng ghế
Băng ghế ở cạnh tường.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a stool
The stool is under the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế đẩu
Ghế đẩu ở dưới bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a sofa
The sofa is by the wall.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế sô pha
Ghế sô pha ở cạnh tường.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an armchair
The armchair is near the sofa.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế bành
Ghế bành ở gần ghế sô pha.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an office chair
The office chair is beside the desk.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ghế văn phòng
Ghế văn phòng ở cạnh bàn làm việc.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Đồ nội thất.

Từ về đồ nội thất. Trình độ cơ bản.

Học phần: NhàDanh mục: Đồ nội thấtĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 30
Mặt trước
furniture
The furniture is in the room.
Mặt trước
a chair
The chair is by the table.
Mặt trước
a table
The table is in the room.
Mặt trước
a desk
The desk is near the window.
Mặt trước
a cabinet
The cabinet is against the wall.
Mặt trước
a cupboard
The cupboard is closed.
Đồ nội thất. | FlashcardsLuna