a local marketThe local market is busy today.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cái chợ địa phươngChợ địa phương hôm nay rất đông đúc.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an open-air marketThe open-air market is near the station.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cái chợ ngoài trờiChợ ngoài trời ở gần nhà ga.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a farmers' marketThe farmers' market opens on Saturday.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cái chợ nông sảnChợ nông sản mở cửa vào thứ Bảy.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a street marketThe street market is on this corner.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột cái chợ đường phốChợ đường phố nằm ở góc này.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a market stallThe market stall has tomatoes.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy hàngQuầy hàng có cà chua.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a produce stallThe produce stall is near the gate.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy bán nông sảnQuầy bán nông sản ở gần cổng.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a fruit stallThe fruit stall has oranges.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột sạp trái câySạp trái cây có cam.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a vegetable stallThe vegetable stall has carrots.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột sạp rau củSạp rau củ có cà rốt.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a fish stallThe fish stall has ice.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy cáQuầy cá có đá lạnh.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a meat stallThe meat stall is at the back.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy thịtQuầy thịt ở phía sau.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a bakery stallThe bakery stall has bread.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy bánh mìQuầy bánh mì có bánh mì.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a flower stallThe flower stall has roses.Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột quầy hoaQuầy hoa có hoa hồng.Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướca local marketThe local market is busy today.Mặt saumột cái chợ địa phươngChợ địa phương hôm nay rất đông đúc.
Mặt trướcan open-air marketThe open-air market is near the station.Mặt saumột cái chợ ngoài trờiChợ ngoài trời ở gần nhà ga.
Mặt trướca farmers' marketThe farmers' market opens on Saturday.Mặt saumột cái chợ nông sảnChợ nông sản mở cửa vào thứ Bảy.
Mặt trướca street marketThe street market is on this corner.Mặt saumột cái chợ đường phốChợ đường phố nằm ở góc này.
Mặt trướca produce stallThe produce stall is near the gate.Mặt saumột quầy bán nông sảnQuầy bán nông sản ở gần cổng.