FlashcardsLuna

Thịt, cá, sữa.

Thịt, cá, sữa.

Thịt, cá, sữa. Trình độ sơ cấp.

30+51
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Đạm và sữa
Độ khó:Elementary
Chọn ngôn ngữ mặt sau
meat
The meat is on the tray.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt
Thịt ở trên khay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chicken
The chicken is on the tray.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt gà
Thịt gà ở trên khay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
fish
The fish is beside the rice.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cá
Cá ở cạnh cơm.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an egg
The egg is in the small bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
trứng
Trứng ở trong bát nhỏ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
milk
The milk is in the glass.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sữa
Sữa ở trong ly.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cheese
The cheese is beside the bread.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
phô mai
Phô mai ở cạnh bánh mì.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
yogurt
The yogurt is in the cup.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sữa chua
Sữa chua ở trong cốc.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
butter
The butter is on the bread.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bơ
Bơ ở trên bánh mì.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
beef
The beef is in the bowl.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt bò
Thịt bò ở trong bát.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
pork
The pork is beside the rice.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt heo
Thịt heo ở cạnh cơm.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lamb
The lamb is beside the rice.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt cừu
Thịt cừu ở cạnh cơm.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
turkey
The turkey is on the tray.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thịt gà tây
Thịt gà tây ở trên khay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Thịt, cá, sữa.

Thịt, cá, sữa. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Đạm và sữaĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 30
Mặt trước
meat
The meat is on the tray.
Mặt trước
chicken
The chicken is on the tray.
Mặt trước
fish
The fish is beside the rice.
Mặt trước
an egg
The egg is in the small bowl.
Mặt trước
milk
The milk is in the glass.
Mặt trước
cheese
The cheese is beside the bread.
Thịt, cá, sữa. | FlashcardsLuna