FlashcardsLuna

Tàu điện ngầm.

Tàu điện ngầm.

Từ về tàu điện ngầm. Trình độ sơ cấp.

32+51
Học phần:Thành phố
Danh mục:Giao thông
Độ khó:A2
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a metro train
The metro train is at the platform.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tàu điện ngầm
Tàu điện ngầm đang ở sân ga.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a metro car
This metro car is full.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
toa tàu điện ngầm
Toa tàu điện ngầm này đã đầy.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a train door
The train door is closing.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cửa tàu
Cửa tàu đang đóng lại.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a station entrance
The station entrance is open.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lối vào ga
Lối vào ga đang mở.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a station exit
The station exit is ahead.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lối ra ga
Lối ra ga ở phía trước.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a ticket gate
The ticket gate is open.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cổng soát vé
Cổng soát vé đang mở.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a turnstile
The turnstile is by the gate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
cửa xoay
Cửa xoay ở cạnh cổng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a card reader
The card reader is on the gate.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đầu đọc thẻ
Đầu đọc thẻ ở trên cổng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a ticket validator
The ticket validator is near the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
máy xác nhận vé
Máy xác nhận vé ở gần cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a ticket office
The ticket office is open.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quầy vé
Quầy vé đang mở.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an information desk
The information desk is near the entrance.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quầy thông tin
Quầy thông tin ở gần lối vào.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
station staff
The station staff answer questions.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhân viên nhà ga
Nhân viên nhà ga trả lời câu hỏi.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Tàu điện ngầm.

Từ về tàu điện ngầm. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Thành phốDanh mục: Giao thôngĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
a metro train
The metro train is at the platform.
Mặt trước
a metro car
This metro car is full.
Mặt trước
a train door
The train door is closing.
Mặt trước
a station entrance
The station entrance is open.
Mặt trước
a station exit
The station exit is ahead.
Mặt trước
a ticket gate
The ticket gate is open.
Tàu điện ngầm. | FlashcardsLuna