a SIM cardHer phone uses a SIM card.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngthẻ SIMĐiện thoại của cô ấy dùng thẻ SIM.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an eSIMHer new phone uses an eSIM.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngeSIMĐiện thoại mới của cô ấy dùng eSIM.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mobile dataShe uses mobile data outside.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngdữ liệu di độngCô ấy dùng dữ liệu di động ở ngoài.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile planHer mobile plan includes calls and data.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnggói cước di độngGói cước di động của cô ấy gồm cuộc gọi và dữ liệu.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a data planThe data plan covers the trip.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnggói dữ liệuGói dữ liệu dùng cho chuyến đi.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a prepaid planHe uses a prepaid plan while traveling.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnggói trả trướcAnh ấy dùng gói trả trước khi đi du lịch.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a monthly planHer monthly plan renews next week.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnggói hàng thángGói hàng tháng của cô ấy gia hạn vào tuần sau.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile carrierHer mobile carrier has coverage here.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngnhà mạng di độngNhà mạng di động của cô ấy có vùng phủ sóng ở đây.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile networkThe phone connects to the mobile network.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmạng di độngĐiện thoại kết nối với mạng di động.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Wi-FiThe hotel Wi-Fi is free.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmạng internet không dâyMạng internet không dây ở khách sạn miễn phí.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a hotspotHer phone works as a hotspot.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđiểm phát sóngĐiện thoại của cô ấy hoạt động như một điểm phát sóng.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
public Wi-FiThe library offers public Wi-Fi.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmạng internet không dây công cộngThư viện cung cấp mạng internet không dây công cộng.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướcmobile dataShe uses mobile data outside.Mặt saudữ liệu di độngCô ấy dùng dữ liệu di động ở ngoài.
Mặt trướca mobile planHer mobile plan includes calls and data.Mặt saugói cước di độngGói cước di động của cô ấy gồm cuộc gọi và dữ liệu.
Mặt trướca prepaid planHe uses a prepaid plan while traveling.Mặt saugói trả trướcAnh ấy dùng gói trả trước khi đi du lịch.