FlashcardsLuna

Gói cước di động.

Gói cước di động.

Học từ về gói cước và kết nối. Trình độ sơ trung cấp.

35+51
Học phần:Công nghệ & Internet
Danh mục:Kết nối & gói cước
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a SIM card
Her phone uses a SIM card.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thẻ SIM
Điện thoại của cô ấy dùng thẻ SIM.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an eSIM
Her new phone uses an eSIM.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
eSIM
Điện thoại mới của cô ấy dùng eSIM.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mobile data
She uses mobile data outside.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
dữ liệu di động
Cô ấy dùng dữ liệu di động ở ngoài.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile plan
Her mobile plan includes calls and data.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gói cước di động
Gói cước di động của cô ấy gồm cuộc gọi và dữ liệu.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a data plan
The data plan covers the trip.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gói dữ liệu
Gói dữ liệu dùng cho chuyến đi.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a prepaid plan
He uses a prepaid plan while traveling.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gói trả trước
Anh ấy dùng gói trả trước khi đi du lịch.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a monthly plan
Her monthly plan renews next week.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gói hàng tháng
Gói hàng tháng của cô ấy gia hạn vào tuần sau.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile carrier
Her mobile carrier has coverage here.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhà mạng di động
Nhà mạng di động của cô ấy có vùng phủ sóng ở đây.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a mobile network
The phone connects to the mobile network.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mạng di động
Điện thoại kết nối với mạng di động.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Wi-Fi
The hotel Wi-Fi is free.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mạng internet không dây
Mạng internet không dây ở khách sạn miễn phí.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a hotspot
Her phone works as a hotspot.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
điểm phát sóng
Điện thoại của cô ấy hoạt động như một điểm phát sóng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
public Wi-Fi
The library offers public Wi-Fi.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mạng internet không dây công cộng
Thư viện cung cấp mạng internet không dây công cộng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Gói cước di động.

Học từ về gói cước và kết nối. Trình độ sơ trung cấp.

Học phần: Công nghệ & InternetDanh mục: Kết nối & gói cướcTừ vựng: 35
Mặt trước
a SIM card
Her phone uses a SIM card.
Mặt trước
an eSIM
Her new phone uses an eSIM.
Mặt trước
mobile data
She uses mobile data outside.
Mặt trước
a mobile plan
Her mobile plan includes calls and data.
Mặt trước
a data plan
The data plan covers the trip.
Mặt trước
a prepaid plan
He uses a prepaid plan while traveling.