Số.

Số.

Đếm và thứ tự. Trình độ cơ bản.

44+51
Học phần:Cơ bản
Danh mục:Số
Độ khó:Basic
Chọn ngôn ngữ mặt sau
zero
Zero apples are in the basket.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
không
Không có quả táo nào trong giỏ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
one
One cup is on the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một
Trên bàn có một cái cốc.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
two
Two keys are in my hand.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hai
Hai chiếc chìa khóa ở trong tay tôi.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
three
Three books are on the desk.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ba
Ba quyển sách ở trên bàn học.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
four
Four chairs are around the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bốn
Bốn cái ghế ở quanh bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
five
Five pencils are in the cup.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
năm
Năm chiếc bút chì ở trong cốc.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
six
Six plates are on the shelf.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sáu
Sáu cái đĩa ở trên kệ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
seven
Seven coins are in the jar.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bảy
Bảy đồng xu ở trong lọ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
eight
Eight blocks make a row.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
tám
Tám khối xếp thành một hàng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nine
Nine boxes fill the shelf.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chín
Chín cái hộp lấp đầy kệ.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ten
Ten cards are on the table.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mười
Mười tấm thẻ ở trên bàn.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
eleven
Eleven names are on the list.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mười một
Mười một cái tên ở trong danh sách.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Số.

Đếm và thứ tự. Trình độ cơ bản.

Học phần: Cơ bảnDanh mục: SốĐộ khó: Cơ bảnTừ vựng: 44
Mặt trước
zero
Zero apples are in the basket.
Mặt trước
one
One cup is on the table.
Mặt trước
two
Two keys are in my hand.
Mặt trước
three
Three books are on the desk.
Mặt trước
four
Four chairs are around the table.
Mặt trước
five
Five pencils are in the cup.
Số. | FlashcardsLuna