an officeThe office is quiet this morning.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngvăn phòngVăn phòng yên tĩnh vào sáng nay.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an office buildingThe office building has six floors.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngtòa nhà văn phòngTòa nhà văn phòng có sáu tầng.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an office lobbyThe office lobby is near the main entrance.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngsảnh văn phòngSảnh văn phòng ở gần lối vào chính.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a reception areaThe reception area has two chairs.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhu vực lễ tânKhu vực lễ tân có hai ghế.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an office waiting areaThe office waiting area is beside reception.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngkhu vực chờ của văn phòngKhu vực chờ của văn phòng ở cạnh lễ tân.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a meeting roomThe meeting room is free at noon.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng họpPhòng họp trống vào buổi trưa.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a conference roomThe conference room is on the second floor.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng hội nghịPhòng hội nghị ở tầng hai.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a break roomThe break room has a small table.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng nghỉPhòng nghỉ có một bàn nhỏ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a kitchenetteThe kitchenette has a sink.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbếp nhỏBếp nhỏ có một bồn rửa.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a copy roomThe copy room is next to the corridor.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng sao chépPhòng sao chép ở cạnh hành lang.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an office mailroomThe office mailroom is near reception.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng thư văn phòngPhòng thư văn phòng ở gần lễ tân.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a supply roomThe supply room is locked after work.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngphòng vật tưPhòng vật tư bị khóa sau giờ làm việc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướcan office buildingThe office building has six floors.Mặt sautòa nhà văn phòngTòa nhà văn phòng có sáu tầng.
Mặt trướcan office lobbyThe office lobby is near the main entrance.Mặt sausảnh văn phòngSảnh văn phòng ở gần lối vào chính.
Mặt trướca reception areaThe reception area has two chairs.Mặt saukhu vực lễ tânKhu vực lễ tân có hai ghế.
Mặt trướcan office waiting areaThe office waiting area is beside reception.Mặt saukhu vực chờ của văn phòngKhu vực chờ của văn phòng ở cạnh lễ tân.
Mặt trướca meeting roomThe meeting room is free at noon.Mặt sauphòng họpPhòng họp trống vào buổi trưa.