a pharmacyThe pharmacy opens at eight.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngnhà thuốcNhà thuốc mở cửa lúc tám giờ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pharmacistThe pharmacist reads the label at the pharmacy.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngdược sĩDược sĩ đọc nhãn.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
medicineThe medicine is in the bag.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngthuốcThuốc ở trong túi.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an over-the-counter medicineThis over-the-counter medicine is sold at the pharmacy.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngthuốc không cần đơnThuốc không cần đơn này được bán ở nhà thuốc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a prescriptionThe prescription is on the counter.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngđơn thuốcĐơn thuốc ở trên quầy.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a labelThe label is on the bottle.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngnhãnNhãn ở trên chai.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
instructionsThe instructions are inside the box.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnghướng dẫn sử dụngHướng dẫn sử dụng ở trong hộp.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an expiry dateThe expiry date is on the box.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độnghạn sử dụngHạn sử dụng ở trên hộp.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a first-aid kitThe first-aid kit is in the car.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngbộ sơ cứuBộ sơ cứu ở trong xe.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a tabletThe tablet is in the packet.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngviên thuốcViên thuốc ở trong vỉ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a capsuleThe capsule is small.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngviên nangViên nang nhỏ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
syrupThe syrup is in a bottle.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngsi-rôSi-rô ở trong chai.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướcan over-the-counter medicineThis over-the-counter medicine is sold at the pharmacy.Mặt sauthuốc không cần đơnThuốc không cần đơn này được bán ở nhà thuốc.