FlashcardsLuna

Nhà thuốc.

Nhà thuốc.

Nhà thuốc. Trình độ sơ cấp.

28+51
Học phần:Sức khỏe
Danh mục:Nhà thuốc
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a pharmacy
The pharmacy opens at eight.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhà thuốc
Nhà thuốc mở cửa lúc tám giờ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a pharmacist
The pharmacist reads the label at the pharmacy.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
dược sĩ
Dược sĩ đọc nhãn.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
medicine
The medicine is in the bag.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thuốc
Thuốc ở trong túi.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an over-the-counter medicine
This over-the-counter medicine is sold at the pharmacy.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thuốc không cần đơn
Thuốc không cần đơn này được bán ở nhà thuốc.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a prescription
The prescription is on the counter.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đơn thuốc
Đơn thuốc ở trên quầy.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a label
The label is on the bottle.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhãn
Nhãn ở trên chai.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
instructions
The instructions are inside the box.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hướng dẫn sử dụng
Hướng dẫn sử dụng ở trong hộp.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an expiry date
The expiry date is on the box.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hạn sử dụng
Hạn sử dụng ở trên hộp.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a first-aid kit
The first-aid kit is in the car.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bộ sơ cứu
Bộ sơ cứu ở trong xe.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a tablet
The tablet is in the packet.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
viên thuốc
Viên thuốc ở trong vỉ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a capsule
The capsule is small.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
viên nang
Viên nang nhỏ.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
syrup
The syrup is in a bottle.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
si-rô
Si-rô ở trong chai.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Nhà thuốc.

Nhà thuốc. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Sức khỏeDanh mục: Nhà thuốcTừ vựng: 28
Mặt trước
a pharmacy
The pharmacy opens at eight.
Mặt trước
a pharmacist
The pharmacist reads the label at the pharmacy.
Mặt trước
medicine
The medicine is in the bag.
Mặt trước
an over-the-counter medicine
This over-the-counter medicine is sold at the pharmacy.
Mặt trước
a prescription
The prescription is on the counter.
Mặt trước
a label
The label is on the bottle.
Nhà thuốc. | FlashcardsLuna