FlashcardsLuna

Nhà hàng.

Nhà hàng.

Nhà hàng. Trình độ sơ cấp.

32+51
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Nhà hàng
Độ khó:A2
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a restaurant
The restaurant is on the corner.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhà hàng
Nhà hàng ở góc đường.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a restaurant entrance
The restaurant entrance is near the sign.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
lối vào nhà hàng
Lối vào nhà hàng ở gần biển hiệu.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a dining area
The dining area is quiet.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khu vực ăn uống
Khu vực ăn uống yên tĩnh.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a restaurant table
The restaurant table is by the window.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn ăn
Bàn ăn ở cạnh cửa sổ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a booth
The booth is near the wall.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn ghế băng
Bàn ghế băng ở gần bức tường.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a table number
The table number is on the card.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
số bàn
Số bàn ở trên thẻ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a table for two
The table for two is by the window.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bàn hai người
Bàn hai người ở cạnh cửa sổ.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a reservation
The reservation is on the list.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chỗ đặt trước
Chỗ đặt trước có trong danh sách.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a waiting list
The waiting list is on the desk.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
danh sách chờ
Danh sách chờ ở trên bàn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a restaurant host
The restaurant host is at the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhân viên đón khách
Nhân viên đón khách ở ngoài cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a waiter
The waiter is by the table.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhân viên phục vụ
Nhân viên phục vụ ở cạnh bàn.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a chef
The chef is in the kitchen.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
đầu bếp
Đầu bếp ở trong bếp.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Nhà hàng.

Nhà hàng. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Nhà hàngĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
a restaurant
The restaurant is on the corner.
Mặt trước
a restaurant entrance
The restaurant entrance is near the sign.
Mặt trước
a dining area
The dining area is quiet.
Mặt trước
a restaurant table
The restaurant table is by the window.
Mặt trước
a booth
The booth is near the wall.
Mặt trước
a table number
The table number is on the card.
Nhà hàng. | FlashcardsLuna