FlashcardsLuna

Mua sắm.

Mua sắm.

Mua sắm. Trình độ trung cấp.

28+51
Học phần:Mua sắm
Danh mục:Mua sắm
Độ khó:Không có
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a wrong item
The box contains the wrong item.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mặt hàng không đúng
Hộp có mặt hàng không đúng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a missing item
The order has a missing item.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mặt hàng bị thiếu
Mặt hàng bị thiếu được ghi trong khiếu nại.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a missing part
The complaint lists the missing part.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
bộ phận bị thiếu
Bộ phận bị thiếu được nêu trong khiếu nại.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a damaged item
The damaged item is in the box.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mặt hàng bị hỏng
Mặt hàng bị hỏng ở trong hộp.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a defective item
The defective item does not work.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hàng bị lỗi
Hàng bị lỗi không hoạt động.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an incorrect size
The shirt is the incorrect size.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
kích cỡ không đúng
Chiếc áo có kích cỡ không đúng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a damaged package
The damaged package arrived today.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
gói hàng bị hỏng
Gói hàng bị hỏng đã đến hôm nay.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
customer service
Customer service answers the question.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
dịch vụ khách hàng
Dịch vụ khách hàng trả lời câu hỏi đó.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a service desk
The service desk is near the entrance.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
quầy dịch vụ khách hàng
Quầy dịch vụ khách hàng ở gần lối vào.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a complaint
The complaint describes the missing part.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khiếu nại
Khiếu nại nêu bộ phận bị thiếu.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to complain
She complains about the damaged item.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khiếu nại
Cô ấy khiếu nại về mặt hàng bị hỏng.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a return
The return is accepted at the desk.
Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
việc trả hàng
Việc trả hàng được nhận tại quầy.
Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Mua sắm.

Mua sắm. Trình độ trung cấp.

Học phần: Mua sắmDanh mục: Mua sắmTừ vựng: 28
Mặt trước
a wrong item
The box contains the wrong item.
Mặt trước
a missing item
The order has a missing item.
Mặt trước
a missing part
The complaint lists the missing part.
Mặt trước
a damaged item
The damaged item is in the box.
Mặt trước
a defective item
The defective item does not work.
Mặt trước
an incorrect size
The shirt is the incorrect size.
Mua sắm. | FlashcardsLuna