Mang đi.

Mang đi.

Mang đi. Trình độ sơ cấp.

32+51
Học phần:Đồ ăn
Danh mục:Đồ ăn nhanh
Độ khó:Elementary
Chọn ngôn ngữ mặt sau
takeaway
The takeaway is in the bag.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mang về
Đồ mang về ở trong túi.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
dine-in
The dine-in area is open.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ăn tại chỗ
Khu vực ăn tại chỗ đang mở.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
to go
The coffee is to go.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mang đi
Cà phê là đồ mang đi.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
delivery
The delivery is at the door.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
giao hàng
Đơn giao hàng ở tại cửa.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
pickup
The pickup is at the counter.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
nhận hàng
Điểm nhận hàng là ở quầy.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
drive-through
The drive-through is open.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
mua hàng lái xe
Dịch vụ mua hàng lái xe đang mở.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a food order
The food order is ready.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một đơn đặt món
Đơn đặt món đã sẵn sàng.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a menu
The menu is on the counter.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một thực đơn
Thực đơn ở trên quầy.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an order number
The order number is on the receipt.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một số đơn hàng
Số đơn hàng ở trên biên lai.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a counter
The order is at the counter.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một quầy
Đơn hàng ở tại quầy.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a cashier
The cashier is at the counter.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một thu ngân
Thu ngân ở tại quầy.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a queue
The queue is near the counter.
Mặt trướcNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
một hàng đợi
Hàng đợi ở gần quầy.
Mặt sauNhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Mang đi.

Mang đi. Trình độ sơ cấp.

Học phần: Đồ ănDanh mục: Đồ ăn nhanhĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
takeaway
The takeaway is in the bag.
Mặt trước
dine-in
The dine-in area is open.
Mặt trước
to go
The coffee is to go.
Mặt trước
delivery
The delivery is at the door.
Mặt trước
pickup
The pickup is at the counter.
Mặt trước
drive-through
The drive-through is open.
Mang đi. | FlashcardsLuna