a deviceThe device is on the table.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột thiết bịThiết bị ở trên bàn.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a computerThe computer is on the desk.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột máy tínhMáy tính ở trên bàn làm việc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a smartphoneThe smartphone is on the table.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột điện thoại thông minhĐiện thoại thông minh ở trên bàn.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a tabletThe tablet is beside the laptop.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột máy tính bảngMáy tính bảng ở cạnh máy tính xách tay.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a laptopThe laptop is open on the desk.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột máy tính xách tayMáy tính xách tay mở trên bàn làm việc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a desktop computerThe desktop computer is in the office.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột máy tính để bànMáy tính để bàn ở trong văn phòng.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a screenThe screen is bright.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột màn hìnhMàn hình sáng.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a computer monitorThe computer monitor is on the desk.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột màn hình máy tínhMàn hình máy tính ở trên bàn làm việc.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a computer keyboardThe computer keyboard is in front of the monitor.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột bàn phím máy tínhBàn phím máy tính ở trước màn hình.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a computer mouseThe computer mouse is next to the keyboard.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột chuột máy tínhChuột máy tính ở cạnh bàn phím.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a touchscreenThe touchscreen shows a map.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng hiển thị một bản đồ.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a webcamThe webcam is above the monitor.Mặt trước • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành độngmột camera máy tínhCamera máy tính ở phía trên màn hình.Mặt sau • Chạm để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
Mặt trướca smartphoneThe smartphone is on the table.Mặt saumột điện thoại thông minhĐiện thoại thông minh ở trên bàn.
Mặt trướca tabletThe tablet is beside the laptop.Mặt saumột máy tính bảngMáy tính bảng ở cạnh máy tính xách tay.
Mặt trướca laptopThe laptop is open on the desk.Mặt saumột máy tính xách tayMáy tính xách tay mở trên bàn làm việc.
Mặt trướca desktop computerThe desktop computer is in the office.Mặt saumột máy tính để bànMáy tính để bàn ở trong văn phòng.