FlashcardsLuna

Du lịch cơ bản.

Du lịch cơ bản.

Từ vựng du lịch. Cấp cơ bản.

32+51
Học phần:Du lịch
Danh mục:Cơ bản du lịch
Độ khó:Elementary
Chọn ngôn ngữ mặt sau
a passport
My passport is in the bag.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hộ chiếu
Hộ chiếu của tôi ở trong túi.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a visa
I keep the visa in my passport.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
thị thực
Tôi để thị thực trong hộ chiếu.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
luggage
Our luggage is by the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
hành lý
Hành lý của chúng tôi ở cạnh cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a suitcase
I put the suitcase under the bed.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
va li
Tôi đặt va li dưới giường.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a backpack
My backpack is on my back.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
ba lô
Ba lô của tôi ở trên lưng.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a travel bag
I carry the travel bag to the door.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
túi du lịch
Tôi mang túi du lịch đến cửa.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a hotel
Our hotel is near the station.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
khách sạn
Khách sạn của chúng tôi ở gần nhà ga.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a hotel room
The hotel room has two beds.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
phòng khách sạn
Phòng khách sạn có hai giường.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an airport
The airport is outside the city.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
sân bay
Sân bay ở ngoài thành phố.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
an airplane
The airplane is at the airport.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
máy bay
Máy bay ở sân bay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a flight
My flight leaves tomorrow morning.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chuyến bay
Chuyến bay của tôi khởi hành vào sáng mai.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
a trip
The trip starts today.
Mặt trước • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
chuyến đi
Chuyến đi bắt đầu hôm nay.
Mặt sau • Nhấp để lậtVuốt sang trái để thực hiện hành động
1 / 2

Du lịch cơ bản.

Từ vựng du lịch. Cấp cơ bản.

Học phần: Du lịchDanh mục: Cơ bản du lịchĐộ khó: Sơ cấpTừ vựng: 32
Mặt trước
a passport
My passport is in the bag.
Mặt trước
a visa
I keep the visa in my passport.
Mặt trước
luggage
Our luggage is by the door.
Mặt trước
a suitcase
I put the suitcase under the bed.
Mặt trước
a backpack
My backpack is on my back.
Mặt trước
a travel bag
I carry the travel bag to the door.
Du lịch cơ bản. | FlashcardsLuna